|
|
Thông tin Kinh tế
Xuất khẩu thảm len sang Hungary
Doanh nghiệp tư nhân thảm len Sài G̣n (quận G̣ Vấp, thành phố Ḥ
Chí Minh) đă kư hợp đồng gia công xuất khẩu 1.000 m2 thảm len lông
cừu cho đối tác Hungary, trị giá 40.620 USD. Hợp đồng gồm 10 mẫu
thảm len dệt tay bằng len lông cừu. Các mẫu hoạ tiết lập thể, hoa
văn bông hoa cách điệu, chim thú, phong cảnh được làm theo đơn đặt
hàng của khách hàng Hungary, do hoạ sĩ của Thảm len Sài G̣n thiết kế
bản vẽ, các nghệ nhân phối màu trên khung dệt truyền thống bằng tay.
Thị trường Hungary đang chuộng mua loại thảm len lông cừu này để làm
thảm trải sàn nhà, thảm tranh treo tường trang trí. Thảm len Sài G̣n
đang chào hàng nhiều mẫu thảm mới trên các nguyên liệu mới như sợi
đay, sợi bông, lụa tơ tằm... sang các thị trường Nga, Pháp, Mĩ, Đức.
Khánh Ngọc
Công ty cổ phần xi măng Việt
Trung
Công ty cổ phần xi măng Việt Trung
Địa chỉ Nhà máy: Thanh Hải, Thanh Liêm, Hà Nam
ĐT: 0351 888005/ 0351888069
Fax: 0351 888138
Địa chỉ chi nhánh: 42K Đường Yên Phụ, Quận Tây Hồ, Hà Nội.
ĐT: 04 7161961 /04 7161963/
Fax: 04 7161965

Công ty cổ phần xi măng Việt Trung
là công ty cổ phần ngoài quốc doanh có nhà máy đặt tại km số 74,
quốc lộ 1A, xă Thanh Hi – Thanh Liêm – Hà Nam với công suất 88.000
tấn/năm.
Sản phẩm chính là xi măng PCB30, PC40 và Clinker có chất lượng cao
và ổn định. Các sản phẩm xi măng Việt Trung đă được các Tổng Công ty
Xây dựng, các nhà máy SX Bê tông, Tấm lợp và người tiêu dùng chấp
nhận v́ chất lượng và giá cả hợp lư nhất.
Công ty có hệ thống phân phối rộng khắp tại Hà Nội, Hà Nam, Ninh
B́nh, Nam Định, Hà Tây, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái B́nh, Bắc Ninh...
Sẽ cung ứng cho Quư khách hàng mọi lúc, mọi nơi.

Các sản phẩm của Công ty Cổ phần
xi măng Việt Trung:
1. Xi măng bao:
- PCB30 (TCVN 6260 - 1997)
- PC40 (TCVN 2682 - 1999)
Có 2 loại bao: Bao giấy phức hợp và bao dứa.
2. Xi măng rời:
- Xi măng rời PCB30 (TCVN 6260 - 1997)
- Xi măng rời PC40 (TCVN 2682 - 1999)
Hệ thống đổ rót xi măng rời nhanh chóng, thuận tiện và vận chuyển
bằng xe chuyên dụng của Công ty.
3. Clinke
|
Chỉ tiêu |
PCB30 |
PCB40 |
|
TCVN |
Việt Trung |
TCVN |
Việt Trung |
|
1. Cường độ xi măng:
- Nén sau 3 ngày
- Nén sau 28 ngày |
> 14N/mm2
> 30N/mm2 |
> 16N/mm2
> 33N/mm2 |
> 22N/mm2
> 40N/mm2 |
> 24N/mm2
> 42N/mm2 |
|
2. Vôi tự do |
< 3% |
< 3% |
< 3% |
< 3% |
|
3. Độ mịn (phần c̣n lại trên sàng
0.08mm) |
< 12% |
< 10% |
< 12% |
< 10% |
|
4. Thời gian đông kết:
- Bắt đầu
- Kết thúc |
> 45 phút
< 10 giờ |
> 60 phút
< 5 giờ |
> 45 phút
< 10 giờ |
> 60 phút
< 5 giờ |
|
5. Độ ổn định thể tích theo phương
pháp Lơsatơlite: |
< 0.1mm |
< 0.1mm |
< 0.1mm |
< 0.1mm |
|






|